Tài liệu tham khảo chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp 2020
| STT | HỌC PHẦN | TÊN TLTK |
| 1 | Kinh tế vi mô | 170.TLP.GIÁO TRÌNH KINH TẾ HỌC VI MÔ.PGS.LÊ THẾ GIỚI.NXB GIÁO DỤC 2008 170.TLP.Giáo trình Kinh tế vi mô – TS. Lê Bảo Lâm 170.TLP.Giáo trình kinh tế vi mô.Phí Mạnh Hồng 170.TLP.Kinh tế học vi mô_ Phần 1 – Roberts S. Pindyck, Daniel L.Rubinfeld_968349 170.TLP.Kinh tế học vi mô_ Phần 2 – Roberts S. Pindyck, Daniel L.Rubinfeld_968350 |
| 2 | Kinh tế vĩ mô | 179.TLC.Kinh Tế Học Vĩ Mô (NXB Thống Kê 1997) – Gregory Mankiw_ 529 Trang 179.TLC.KINH TẾ VĨ MÔ (Dich tu Mankiw 2nd Edition) 179.TLP. Nguyên Lý Kinh Tế Học Tập 1 – Gregory Mankiw 179.TLP. Nguyên Lý Kinh Tế Học Tập 2 – Gregory Mankiw 179.TLP.KINH TẾ HỌC VĨ MÔ.NXB GIÁO DỤC ĐÀO TẠO 179.TLP.KINH TẾ HỌC.David_Begg |
| 3 | Nguyên lý kế toán | 188.TLP. Nguyên lý kế toán_ Tóm tắt lý thuyết – bài tập – PGS.TS. Võ Văn Nhị (chủ biên)_983054 188.TLP.GIÁO TRÌNH NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN.TS ĐOÀN QUANG TRIỆU.NXB TÀI CHÍNH 188.TLP.GiaotrinhnguyenlyketoanNguyenHuuCuongNgoHaTanPhanThiDoQuyen 188.TLP.NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN.PGS. VÕ VĂN NHỊ.NXB THỐNG KÊ |
| 4 | Nguyên lý Marketing | 196.TLC.NGUYÊN LÝ TIẾP THỊ. 196.TLP.GIÁO TRÌNH MARKETTING CĂN BẢN.NXB HÀ NỘI 2005 196.TLP.NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA MARKETING.HỌC VIÊN NGÂN HÀNG 2008 196.TLP.Principles of Marketing-15th edition – Pearson 2013 196.TLP.QUẢN TRỊ BÁN HÀNG-J.COMMER 196.TLP.QUẢN TRỊ MARKETING |
| 5 | Quản trị học | 206.TLP.Giáo trình Quản trị học – TS. Đoàn Thị Thu Hà 206.TLP.Những vấn đề cốt yếu của quản lí 206.TLP.QUẢN TRỊ HỌC.NXB GIAO THÔNG VẬN TẢI 206.TLP.Quản trị học-DH Kinh Tế Tài Chính 206.TLP.Quản trị học-ĐH Mở |
| 6 | Tài chính-Tiền tệ | 217.TLC.Các nguyên lý tiền tệ ngân hàng và thị trường tài chính_602706 217.TLP.GIÁO TRÌNH TÀI CHÍNH TIỀN TỆ.THS.TRẦN ÁI KẾT 217.TLP.LÍ THUYẾT TÀI CHÍNH TIỀN TỆ.GS DƯƠNG THỊ BÌNH MINH.NXB THỐNG KÊ 217.TLP.Tiền tệ, ngân hàng và thị trường tài chính-S.Mishkin |
| 7 | Nguyên lý thống kê kinh tế | 225.TLC.Giáo trình Lý thuyết thống kê – Hà Văn Sơn |
| 8 | Luật kinh tế | 234.TLC.Luật kinh tế, NXB Giáo dục Việt Nam 234.TLP.Giáo trình Luật Dân sự 234.TLP.Giáo trình luật kinh tế.LS NGUYỄN VĂN TÀI |
| 9 | Kỹ năng thuyết trình | 241.TLP.BÀI GIẢNG KĨ NĂNG THUYẾT TRÌNH.TRẦN THỊ HẰNG NI 241.TLP.Kỹ năng thuyết trình 241.TLP.Tai lieu DHDT KTT |
| 10 | Kỹ năng làm việc nhóm | 247.TLC.17-nguyen-tac-vang-trong-lam-viec-nhom-john-c-maxwell 247.TLP. Kỹ năng làm việc nhóm – TS. Trương Minh Đức_974024 247.TLP.Cam_nang_kinh_doanh_Harvard_Xay_dung_nhom 247.TLP.XÂY DỰNG NHÓM LÀM VIỆC HIỆU QUẢ.NXB TỔNG HỢP TP.HCM |
| 11 | Kỹ năng quản lý thời gian | 252.TLP.Tài Liệu Quản lý thời gian |
| 12 | Kỹ năng tư duy sáng tạo | 255.TLP.CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐI TÌM Ý TƯỞNG SÁNG TẠO Thạc sĩ Nguyễn Hoàng Khắc Hiếu – Tiến sĩ Huỳnh Văn Sơn |
| 13 | Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh | 261.TLC.Nguyễn Đình Cành ,Phương Pháp và Phương Pháp Luận Nghiên Cứu Khoa Học 261.TLP.BÀI GIẢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC.HUỲNH MAI TRANG.TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM 261.TLP.Giáo trình_ phương pháp nghiên cứu khoa học_729578 261.TLP.Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Trong Kinh Doanh-Hà Nam Khánh Giao 261.TLP.Vũ Cao Đàm Giáo trình Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
| 14 | Quản trị văn phòng | 270.TLC.Giáo trình Quản trị văn phòng – Nguyễn Thành Độ 270.TLP.BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG. PHẠM THỊ NGÂN.ĐH TÔN ĐỨC THẮNG 270.TLP.Giáo trình Quản trị hành chính văn phòng – TS. Nguyễn Thị Ngọc An_907894 |
| 15 | Quản trị chiến lược | 281.TLC. Khái luận quản trị chiến lược-F.David 281.TLP.Chien luoc Canh tranh – Michael E. Porter 281.TLP.GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC.PGS LÊ THẾ GIỚI 281.TLP.Quản trị chiến lược – PGS.TS. Lê Thế Giới, TS. Nguyễn Thanh Liêm 281.TLP.Strategic-management concepts and cases f.david 281.TLP.QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC.THS NGUYỄN ĐÌNH HÒA.ĐH TÔN ĐỨC THẮNG |
| 16 | Quản trị nguồn nhân lực | 291.TLC. Quản trị nguồn nhân lực – PGS.TS. Trần Kim Dung_2011 291.TLP.CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC.TS NGUYỄN THANH HỘI.TRƯỜNG ĐHKT TPHCM 291.TLP.GIÁO TRÌNH KINH TẾ NGUỒN NHÂN LỰC.NXB ĐH KINH TẾ QUỐC DÂN 2008 291.TLP.GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ NHÂN LỰC.NXB LĐ XH |
| 17 | Quản trị Marketing | 301.TLC.Marketing_Management_ 301.TLC.QUẢN TRỊ TIẾP THỊ KOTKER 14th 301.TLP.CÁC KĨ NĂNG TIẾP THỊ HIỆU QUẢ.NXB TỔNG HỢP TP HCM 301.TLP.Phillip Kotler – Marketing Management 301.TLP.QUẢN TRỊ MARKETING 301.TLPNhững nguyên lý tiếp thị (Principles of marketing) – Trần Văn Chánh_191048 |
| 18 | Quản trị vận hành | 312.TLP.Bài giảng Quản trị tác nghiệp_930818 312.TLP.GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP.TS TRƯƠNG TOÀN THỂ.NXB LĐXH |
| 19 | Quản trị tài chính doanh nghiệp | 321.TLP.GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP.NGUYỄN VĂN TUẤN.ĐH ĐÀ LẠT 321.TLP.GIÁO TRÌNH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP.TS LƯU THỊ HƯƠNG.ĐH KT QUỐC DÂN 321.TLP.QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH.THS VŨ QUANG KẾT 321.TLP.tài chính doanh nghiệp |
| 20 | Phân tích và dự báo kinh doanh | 330.TLC.PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH.PGS PHẠM VĂN ĐƯỢC.NXB THỐNG KÊ 330.TLP. Sustainable Entrepreneurship by Alan S. Gutterman |
| 21 | Khởi sự và tạo lập doanh nghiệp | 338.TLC.khoi-nghiep-tinh-gon- BẢN TIẾNG ANH 338.TLP.Khởi nghiệp tinh gọn-Eric Ríe |
| 22 | Anh văn chuyên ngành | 347.TLC.Market Leader Pre Intermediate Business English Teachers Resource Book 347.TLC.Market_leader_pre_intermediate_business 347.TLC.600 ESSENTCIAL WORD FOR TOEIC TEST 347.TLP.VERY EASY TOEIC 347.TLC.Market_leader_pre_intermediate_business |
| 23 | Tâm lý học quản trị | 357.TLC.TÂMM LÍ HỌC QUẢN TRỊ KINH DOANH.NGUYỄN HỮU THỤ.NXB ĐH QUỐC GIA 357.TLP.TÂM LÍ HỌC XÃ HỘI VỚI QUẢN LÍ DOANH NGHIỆP.NXB KHXH |
| 24 | Quản trị dự án | 366.TLC.GIÁO TRÌNH QUẢN LÍ DỰ ÁN.TS TỪ QUANG PHƯƠNG.NXB LĐXH2005 366.TLP.QUẢN TRỊ DỰ ÁN.TỐNG THÙY LINH.ĐH MỞ TPHCM 366.TLP.BAI GIANG QLDA_.Phan 1_2 366.TLP.GIÁO TRÌNH QUẢN LÝ DỰ ÁN 366.TLP.QUẢN LÍ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG.PGS TRỊNH QUỐC THẮNG.NXB XÂY DỰNG |
| 25 | Quản trị bán hàng | 377.TLP.GIÀU NHẤT NHỜ BÁN HÀNG RẺ NHẤT.NXB TRẺ 377.TLP.QUẢN TRỊ BÁN HÀNG-J.COMMER |
| 26 | Quản trị chất lượng | 384.TLP.GIÁO TRÌNH QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG.ĐH ĐÀ LẠT 384.TLPQUANTRICHATLUONGTHEOTIEUCHUANQUOCTE.NXB ĐH QUỐC GIA |
| 27 | Quản trị logistic | 395.TLC. Logistics những vấn đề cơ bản – GS.TS. Đoàn Thị Hồng Vân_763688 395.TLP.PHÁP LUẬT VỀ DỊCH VỤ LOGISTIC Ở VIỆT NAM.BÙI NGỌC CƯỜNG |
| 28 | Quản trị xuất nhập khẩu | 406.TLP.GIÁO TRÌNH KĨ THUẬT NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG.THS BÙI THỊ THÙY CHI.NXB HÀ NỘI 2005 406.TLP.GIÁO TRÌNH KĨ THUẬT NGOẠI THƯƠNG.ĐOÀN THỊ HỒNG VÂN.NXB THỐNG KÊ 406.TLP.GIÁO TRÌNH NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG.NGUYỄN NGỌC HẠNH 406.TLP.KĨ THUẬT NGHIỆP VỤ NGOẠI THƯƠNG.THS HUỲNH TẤN CƯỜNG.ĐH TÔN ĐỨC THẮNG |
| 29 | Quản trị kinh doanh thương mại và dịch vụ | 417.TLP.QUẢN TRỊ KINH DOANH THƯƠNG MẠI TẬP 1.NXB LĐXH 417.TLP.QUẢN TRI KINH DOANH THƯƠNG MẠI TẬP 2.NXB LĐXH |
| 30 | Đàm phán trong kinh doanh | 426.TLC.Bài giảng Đàm phán trong kinh doanh 426.TLC.Giáo trình về Giao dịch và đàm phán kinh doanh – GS.TS. Hoàng Đức Thân_2006 426.TLP. ĐÀM PHÁN TRONG KINH DOANH CẠNH TRANH HAY HỢP TÁC.NXB TRẺ 426.TLP.ĐÀM PHÁN THEO PHONG CÁCH TRUMP.GEORGE ROSS. NXB VHTT |
| 32 | Quản trị rủi ro | 445.TLP.BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ RỦI RO TÀI CHÍNH.ĐHKT TPHCM |
| 33 | Quản trị sự đổi mới | 453.TLC.sách quản trị thay đổi (changes management) 453.TLP.QUẢN TRỊ SỰ THAY ĐỔI VÀ CHUYỂN TIẾP.NXB TỔNG HỢP TPHCM |
| 34 | Quản trị xung đột | 463.TLP.CHIẾN LƯỢC XUNG ĐỘT – Thomas C. Schelling.NXB TRẺ |
| 35 | Văn hóa doanh nghiệp | 417.TLC.Giáo trình Văn hóa kinh doanh – Dương Thị Liễu 417.TLP.Đạo đức kinh doanh và Văn hoá doanh nghiệp- Nguyễn Mạnh Quân 417.TLP.ĐẠO ĐỨC KINH DOANH VÀ VĂN HÓA DOANH NGHIỆP |
| 36 | Đạo đức và trách nhiệm xã hội | 479.TLP.Gắn quản trị nhân sự với trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.TS NGUYỄN NGỌC THẮNG 479.TLC.Đạo đức kinh doanh và Văn hoá doanh nghiệp- Nguyễn Mạnh Quân 479.TLP.ĐẠO ĐỨC VÀ DOANH NGHIỆP.NXB THẾ GIỚI 479.TLP.LUẬN VĂN.ĐẠO ĐỨC VÀ TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA CÁC DOANH NGHIỆP Ở NƯỚC TA HIỆN NAY. 479.TLP.TẠP CHÍTRÁCH NHIỆM XÃ HỘI CỦA DOANH NGHIỆP VÀ HÀNH VI |
| 37 | Sản xuất sạch hơn | 489.TLP.BÀI GIẢNG SẢN XUẤT SẠCH HƠN.VŨ BÁ MINH 489.TLP.BÀI GIẢNG SẢN XUẤT SẠCH HƠN.THS NGUYỄN MINH KỲ.ĐH NÔNG LÂM TPHCM 489.TLP.GIÁO TRÌNH SẢN XUẤT SẠCH HƠN.KHOA MÔI TRƯỜNG.ĐH KHOA HỌC HUẾ |
| 39 | Thương mại điện tử | 507.TLP.GIÁO TRÌNH THƯƠNG MAIỊ ĐIỆN TỬ. NGUYỄN CỬU LONG.NXB HÀ NỘI 507.TLP.QUY ĐỊNH MỚI THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ.NXB CHÍNH TRỊ QUỐC GIA 507.TLP.TÌM HIỂU VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ.NXB CHÍNH TRỊ QUỐC GIA |
| 40 | Chăm sóc khách hàng | 515.TLP.BÀI GIẢNG HÀNH VI KHÁCH HÀNG.PHÙNG MINH TUẤN.ĐH TÔN ĐỨC THẮNG 515.TLP.CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG LỢI THẾ CẠNH TRANH.NXB TRẺ 515.TLP.HÀNH VI KHÁCH HÀNG.THS TẠ THỊ HỒNG HẠNH.TRƯỜNG ĐH MỞ TP.HCM |
| 43 | Kế toán quản trị | 537.KẾ TOÁN QUẢN TRỊ.PGS PHẠM VĂN ĐƯỢC.NXB ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM 537.TLP.BÀI GIẢNG KẾ TOÁN QUẢN TRỊ.TS TRẦN ĐÌNH PHỤNG.ĐH TÔN ĐỨC THẮNG 537.TLP.GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN QUẢN TRỊ.TRẦN NHẬT THIỆN.ĐH ĐÀ LẠT |
| 44 | Kỹ năng giao tiếp | 541.TLP.BÀI GIẢNG KĨ NĂNG GIAO TIẾP TRONG KINH DOANH.NGUYỄN VĂN THỤY.ĐH NGÂN HÀNG TPHCM 541.TLP.GIÁO TRÌNH KĨ NĂNG GIAO TIẾP.NXB HÀ NỘI 541.TLP.KĨ NĂNG GIAO TIẾP VÀ THUYẾT TRÌNH.TS PHẠM VĂN HỒNG 2010 541.TLP.KỸ NĂNG GIAO TIẾP.CHU VĂN ĐỨC |
| 45 | Kỹ năng giải quyết vấn đề | 548.TLP.BẢN ĐỒ TƯ DUY QUẢN TRỊ.EDWARD 548.TLP.Người thông minh giải quyết vấn đề như thế nào |
| 46 | Kỹ năng tìm việc | 555.TLP.BÀI GIẢNG KĨ NĂNG TÌM VIỆC LÀM.TRƯỜNG ĐH TRÀ VINH2010.217 555.TLP.BÀI GIẢNG PHỎNG VẤN TÌM VIỆC.PHAN QUỐC VIỆT |
Tài Liệu Tham Khảo Chuyên Ngành Quản Trị Bất Động Sản 2020
| STT | Học phần | Giáo trình | Tham khảo |
| Khối kiến thức giáo dục đại cương | |||
| 1 | Kinh tế chính trị Mác – Lênin | Giáo trình Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Tài liệu tập huấn các môn Lý luận chính trị – Bộ giáo dục đào tạo 2019 P1P2 | [1] Lịch sử các học thuyết kinh tế – Robert B.EkelundP2 [2] Giáo trình Kinh tế chính trị Mác-Lênin |
| 2 | Triết học Mác- Lênin | Giáo trình Kinh tế chính trị Mác-Lênin, Tài liệu tập huấn các môn Lý luận chính trị – Bộ giáo dục đào tạo 2019 P1P2 | [1] Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII,NXB Chính trị quốc gia- Sự thật, Hà Nội, 2016 |
| 3 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | Giáo trình Tư tưởng Hồ Chí Minh, NXB Chính trị quốc gia, Hà Nội 2019 P1P2 | [1] Đảng Cộng sản Việt Nam: Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2016. [2] Phạm Văn Đồng: Hồ Chí Minh tinh hoa và khí phách của dân tộc, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2012. [3] Đại tướng Võ Nguyên Giáp (Chủ biên): Tư tưởng Hồ Chí Minh và con đường cách mạng Việt Nam, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2000. [4]Trần Văn Giàu: “Nhân cách của Chủ tịch Hồ Chí Minh, trong: Hồ Chí Minh anh hùng giải phóng dân tộc, danh nhân văn hóa thế giới”, Nxb. Khoa học xã hội, Hà Nội, 1990. [5] Hồ Chí Minh: Toàn tập, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2011. |
| 4 | Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam | Giáo trình Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (tài liệu tập huấn), Dánh cho sinh viên Khối không chuyên Mác Lê nin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng. Nxb Chính trị quốc gia. P1P2 | [1] Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Nghị quyết các kỳ đại hội Đảng [2] Nguyễn Trọng Phúc – Đinh Xuân Lý, Một số chuyên để Lịch sử Đảng Cộng sắn Việt Nam, Nxb. Chính trị quốc gia. |
| 5 | Pháp luật đại cương | Pháp luật đại cương-NXB Giáo dục, Bộ giáo dục và Đào tạo | Pháp luật đại cương – NXB Giáo dục,TS.Nguyễn Hợp Toàn, ĐH Kinh tế quốc dân Hà Nội |
| 6 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | [1] Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tài liệu tập huấn các môn Lý luận chính trị, 2019 | [1] Đảng Cộng sản Việt Nam, Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011). NXB.CTQG, Hà Nội, 2011 [2] Đảng Cộng sản Việt Nam, Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII. NXB.CTQG, Hà Nội, 2016. [3] Hội đồng Trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình Quốc gia các môn khoa học Mác – Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học, NXB.CTQG, Hà Nội, 2002. [4] Bùi Thị Ngọc Lan, Đỗ Thị Thạch (Đồng chủ biên), Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học, “Chương trình cao cấp lý luận chính trị”, NXB Lý luận chính trị, 2018. |
| 7 | Môi trường và con người | [1] Lâm Minh Triết, Huỳnh Thị Minh Hằng. Con người và môi trường, nxb ĐHQG TP HCM, 2008. [2] Nguyễn Xuân Cư, Nguyễn Thị Phương Loan, Giáo trình môi trường và con người, nxbGD, 2010. [3] Lê Văn Khoa, Giáo trình môi trường và con người, NXB Giáo Dục, 2013 | [1] Lưu Đức Hải, Cơ sở khoa học môi trường, NXB ĐHQG HN, 2001, [2] Lê Thanh Mai, Môi trường và con người, Na ĐHQG Tp. HCM, 2009. [3] Goudie, A., The Human Impact on the Natural Environment, Oxford: Wiley-Blackwell, 2013. [4] PGS.TS Lê Văn Thăng. Giáo trình Khoa học môi trường đại cương, ĐH KH Huế, 2009. |
| 8 | Anh văn 1 | Grand Trew, TACTICS FOR THE TOEIC TEST Listening and Reading Test: Introductory Course, Oxford University Press, 2013 | [1] Lin Lougheed, Preparation series for the New Toeic Test: Introductory Course Fourth edition, Longman, 2010. [2] Anne Taylor, TOEIC Analyst. Second edition, NXB Tổng hợp TPHCM, 2015 [3] Anne Tayior, Garrett Byrne, VERY EASY TOEIC Second edition, NXB Tong hợp TPHCM 2015 |
| 9 | Anh văn 2 | Grand Trew, TACTICS FOR THE TOEIC TEST Listening and Reading Test, Introductory Course, Oxford University Press, 2013 | [1] Lin Lougheed, Preparation series for the New Toeic Test: Introductory Co Fourth edition, Longman, 2010. [2] Anne Taylor, TOEIC Analyst. Second edition, NXB Tổng hợp TPHCM, 2015 [3] Anne Tayior, Garrett Byrne, VERY EASY TOEIC Second edition, NXB tổng hợp TPHCM, 2015 |
| 10 | Toán cao cấp 1 | Nguyễn Đình Trí, Toán cao cấp tập 1, NXB Giáo dục. | [1] Khu Quốc Anh, Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB ĐHQG Hà Nội. [2] Khu Quốc Anh, Bài tập Đại số tuyến tính và hình học giải tích, NXB ĐHQG Hà Nội. [3] Nguyễn Đình Trí, Bài tập Toán cao cấp tập 1, NXB Giáo dục. [4] Bùi Xuân Hải, Đại số tuyến tính, NXB Đại học Quốc gia TP.HCM. [5] Trần Lưu Cường, Đại số tuyến tính, NXB Đại học Quốc gia TP.HCM. |
| 11 | Toán cao cấp 2 | Nguyễn Đình Trí, Toán cao cấp tập 2, NXB Giáo dục. | [1] Nguyễn Đình Trí, Bài tập Toán cao cập tập 2, NXB Giáo dục [2] Nguyễn Huy Hoàng, Toán cao cấp, NXB Giáo dục. [3] Phạm Hồng Danh, Toán cao cấp, NXB ĐHQG TP.HCM. [4] Đỗ Công Khanh, Toán cao cấp, NXB ĐHQG TP.HCM. |
| 12 | Tin học Ứng dụng | Giáo trình tin học đại cương | |
| 13 | Xác suất thống kê | [1] Hoàng Ngọc Nhậm, Lý thuyết xác suất và thống kê, NXB Thống kê [2] Lê Khánh Luận và Nguyễn Thanh Sơn, Lý thuyết xác suất và thống kê, NXB tổng hợp TP.HCM. | [1] Hoàng Ngọc Nhậm, Bài tập lý thuyết xác suất và thống kê, NXB Thống kê. [2] Lê Khánh Luận và Nguyễn Thanh Sơn, Bài tập lý thuyết xác suất và thống kê, NXB tổng hợp TP.HCM. [3]. Đào Hữu Hồ, Xác suất thống kê, NXB Đại học Quốc gia Hà nội. [4. Đặng Hùng Thắng, Thống kê và ứng dụng, NXB Giáo dục. [5] Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh, Lý thuyết xác suất và Thống kê toán, NXB Khoa học Kỹ thuật, |
| 14 | Giáo dục thể chất | Bóng Chuyền : [1] TS. Nguyễn Quang, Hướng dẫn tập luyện và tổ chức thi đấu bóng chuyền xuất bản thể dục thể thao, 2004. [2] ThS. Nguyễn Xuân Dung, Giáo trình bóng chuyền, Trường ĐH TDTT Tp.HCM 1998. [3] Ủy ban thể dục thể thao, Luật bóng chuyền, Nhà xuất bản thể dụng – Đá Cầu : Giáo trình Đá cầu – Cầu Lông : [1] TS. Nguyễn Quang, Hướng dẫn tập luyện và tổ chức thi đấu bóng chu Nhà xuất bản thể dục thể thao, 2004. [2] ThS. Nguyễn Xuân Dung Giáo trình bóng chuyền, Trường ĐH TDTT HCM, 1998. [3] Ủy ban thể dục thể thao, Luật bóng chuyền, Nhà xuất bản thể dục thể thao 2004 | [1] Giáo dục thể chất dành cho học sinh – Bộ GDĐT-NXB.Giáo Dục Việt Nam |
| 15 | Giáo dục quốc phòng – an ninh | ||
| Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp | |||
| Kiến thức cơ sở ngành | |||
| Bắt buộc | |||
| 16 | Kinh tế vi mô | N. Grygory Mankiw, Kinh tế học vi mô | [1]. Robert S.Pindyck, Daniel L.Rubinfeld (1999); Kinh tế học vi mô; Trường ĐH Kinh tế Quốc dân; NXB Thống kê – Hà Nội. [2] TS Lê Bảo Lâm (chủ biên), Kinh tế vi mô (tái bản lần 1), Trường ĐH Kinh tế, NXB Thống kê, Tp.HCM, năm 2005. [3] TS Nguyễn Như Ý, Th.S Trần Thị Bích Dung, Th.S Trần Bá Thọ, TS Nguyễn Hoàng Bảo; kinh tế học vi mô, NXB |
| 17 | Kinh tế vĩ mô | Grygory Mankiw, Kinh tế học vĩ mô | [1] Phan Nữ Thanh Thủy, Trần Nguyễn Ngọc Anh Thư, kinh tế vĩ mô, nhà xuất Thống kê, 2013. [2]. Giáo trình kinh tế học vĩ mô – Bộ Giáo dục và đào tạo [3]. TS. Nguyễn Như Ý & ctv, Kinh tế vĩ mô, NXB kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2 [4]. Bài tập kinh tế vĩ mô – Bộ Giáo dục và Đào tạo, Câu hỏi trắc nghiệm và bà Kinh tế học Vĩ mô. Trường ĐH Kinh tế Quốc dân. [5] Tóm tắt Bài tập – Trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô. Trường Đại học Kinh Tế TPHCM. [6]. Kinh tế học vĩ mô, Robert J.Gordon, NXB Khoa học kỹ thuật. |
| 18 | Nguyên lý kế toán | Khoa kế toán Bộ môn Nguyên lý kế toán, 2015, Giáo trình Nguyên lý kế toán, NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh,tái bản lần 5 | [1]. Thiếu Thị Tâm, Trần Hồng Vân, Dương Hoảng Ngọc Khuê, Lê Quang Mẫn và Phạm Huỳnh Lan Vi, 2014, Nguyên lý kế toán, NXB Lao Động, tái bản lần 1 có sửa chữa [2]. Võ Văn Nhị, 2014, Nguyên lý kế toán Tóm tắt lý thuyết – Bài tập, NXB Kinh tế TP. Hồ Chí Minh [3]. M.N. Arora, K.V. Achalapathi & S.Brinda, 2013, Financial Accounting (B.Com- Ist Year), 1st Edition |
| 19 | Nguyên lý marketing | Philip Kotler & Gary Armstrong (Bản dịch), Nguyên lý tiếp thị, NXB Lao – T Động Xã hội, 2012. | [1] Tập thể giảng viên Khoa Kinh tế TNTN, Marketing căn bản, Lưu hành nội bộ, 2017. [2] Philip Kotler & Gary Armstrong, Principles of marketing, Pearson, 2017. |
| 20 | Quản trị học | Tập thể tác giả Trường Đại học Kinh tế Tp.HCM, Quản trị học. Nhà xuất bản Kinh tế Tp.HCM, 2015 BSUNG | [1] H. Koontz, C. Odonnell, H. Weirich, Những vấn đề cốt yếu của quản lý. Nhà xuất bản Khoa học Kỹ thuật Hà Nội, 1998. [2] Stephen P. Robbins, Mary Coulter, Management, (11th Edition). Pearson Ecudation, 2010. |
| 21 | Tài chính -Tiền tệ | [1] Nguyễn Văn Luân, Trần Viết Hoàng, Cung Trần Việt, Các nguyên lý tiền tệ ngân hàng và thị trường tài chính, NXB ĐHQG TP. HCM 2007. [2]. Frederic S. Mishkin, Tiền tệ, ngân hàng và thị trường tài chính, bản dịch tiếng Việt, NXB ĐH Kinh tế quốc dân 2015. (Các chương: 1, 3-9, 12 và 13) | [1] Frederic S. Mishkin, The economics of money, banking and financial mar 10th edition. [2] Peter Rose, Money and capital markets, 10th edition. [3] Các số của các tạp chí: Tài chính tiền tệ, Thị trường tài chính tiền tệ, Thời báo Kinh tế Sài Gòn, Ngân hàng… |
| 22 | Nguyên lý thống kê kinh tế | TS. Hà Văn Sơn, Giáo trình nguyên lý thống kê kinh tế, NXB Thống kê 2011 | [1] PGS.TS. Trần Thị Kim Thu, giáo trình lý thuyết thống kê, NXB đại học quốc dân, 2016 Cha [2] Nguyễn Trần Quế, Vũ Mạnh Hà, giáo trình thống kê kinh tế, NXB Đại học quốc gia Hà Nội, 2014 [3] Bộ xây dựng, Giáo trình lý thuyết thống kê, NXB Xây dựng, 2014. |
| 23 | Luật kinh tế | [1] Tập thể tác giả,Giáo trình Pháp Luật Kinh tế, NXB Giáo dục Việt Nam, 2008 [2] Tập thể tác giả, Giáo trình Luật Dân sự Trường Đại học Luật Hà Nội, NXB. Công an nhân dân, 2019. [3] Luật Doanh nghiệp, NXB. Chính trị quốc gia, 2014. [4] Luật Đầu tư, NXB. Chính trị quốc gia, 2014. [5] Luật phá sản, NXB Chính trị quốc gia, 2014 | [1] Tập thể tác giả, Giáo trình Luật Đất đai, Trường Đại học Luật Hà Nội, NXB Công an nhân dân, 2016. [2] Nguyễn Đình Bồng, Tôn Gia Huyên, Quản lý đất đai và thị trường bất động sản, NXB Bản đồ, 2006. [3] Ngô Văn Tăng Phước, Giáo trình Pháp luật Kinh tế, NXB Thống kê, 2006. [4] Bộ luật dân sự, NXB Chính trị quốc gia sự thật,2015 |
| Tự chọn | |||
| 24 | Kỹ năng thuyết trình | 1. Alison Lester (Dương Nhã Vân dịch), Kỹ năng thuyết trình hiệu quả, NXB Lao Động, 2018. | [1] Theobald (Thành Khanh, Diễm Quỳnh dịch), Nâng cao kỹ năng thuyết trình NXB Hồng Đức 2018 [2] Ts. Laura Sicola (Dương Hậu dịch ), Kỹ năng thuyết trình chuyên nghiệp NXB Công Thương, 2019 [3] Nguyễn Thụy Khánh Chương, Bản đồ tư duy trong thuyết trình, NXB Dân Trí, 2018 |
| 25 | Kỹ năng làm việc nhóm | John C. Maxwell (Đức Anh dịch), 17 Nguyên tắc vàng trong làm việc nhóm, NXB Lao Động, 2018. | [1] Cẩm nang kinh doanh Havard, Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả, NXB Tổng hợp TP.HCM, 2006. [2] Hidehiko Hamada (Anh Việt dịch), Kỹ năng làm việc nhóm của người Nhật, NXB Thế giới, 2018 [3] Phan Văn Hồng Thắng, Làm việc nhóm từ A đến Z, NXB Thế Giới, 2019 |
| 26 | Kỹ năng quản lý thời gian | Bài giảng môn Kỹ năng quản lý thời gian | |
| 27 | Kỹ năng tư duy sáng tạo | Bài giảng môn Kỹ năng tư duy sáng tạo. | [1] Huỳnh Văn Sơn – Nguyễn Hoàng Khắc Hiếu, Hành trình đi tìm ý tưởng sáng tạo, NXB Đại học Sư phạm TPHCM, 2011. [2] Michael Michalko, Đột phá sức sáng tạo – Bí mật của những thiên tài sáng tạo, NXB Tri thức, 2006. |
| Kiến thức ngành | |||
| 28 | Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh | Nguyễn Thị Cành (2004). Phương pháp và phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Nxb ĐHQG TPHCM. | [1] Pervez N. Ghauri. (1995). Các phương pháp nghiên cứu kinh tế. London. [2] Lawrence Neuman (2000). Các phương pháp nghiên cứu xã hội. Nxb Pearson, USA. [3] Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang (2007). Phương pháp nghiên cứu khoa học Marketing. Nxb Đại học quốc gia TP.HCM. [4] Nguyễn Văn Lê (2001). Phương pháp luận nghiên cứu khoa học. Nxb Trẻ TP Hồ Chí Minh. [5] Phương Kỳ Sơn (2001). Phương pháp nghiên cứu khoa học, Nxb Chính trị Quốc gia. Hà Nội. |
| 29 | Quản trị văn phòng | Nguyễn Thành ĐộNguyễn Ngọc Điệp. Trần Phương Hiền, Giáo Trình Quân Trị Nên Phòng. NXB DHKTQD TP. HN 2012. | [1] Nguyễn Hữu Trí. Giáo Trình Quản Trị Văn Phòng, NXB KHKT 2005. [2] Nguyễn Hữu Thân, Quản trị hành chính văn phòng. NXB TK 2004. |
| 30 | Quản trị chiến lược | F. David (2016), Khái luận quản trị chiến lược | [1] Barry J. Witcher, Vinh Sum Chau (2014) Strategic management: principles and [2] Palgrave Macmillan, (2012) Global strategic management [3] Porter, M. (2014), Chiến lược cạnh tranh, NXB Thống kê, TP.HCM |
| 31 | Quản trị nguồn nhân lực | Quản trị nguồn nhân lực – PGS.TS. Trần Kim Dung | [1] Barry J. Witcher, Vinh Sum Chau (2014) Strategic management: principles and [2] Palgrave Macmillan, (2012) Global strategic management [3] Porter, M. (2014), Chiến lược cạnh tranh, NXB Thống kê, TP.HCM |
| 32 | Quản trị marketing | [1] Quan Tri Marketing- Philip Kotler | [1] Barry J. Witcher, Vinh Sum Chau (2014) Strategic management: principles and [2] Palgrave Macmillan, (2012) Global strategic management [3] Porter, M. (2014), Chiến lược cạnh tranh, NXB Thống kê, TP.HCM |
| 33 | Quản trị vận hành | [1] Nguyễn Thành Hiếu, Trương Đức Lực, Nguyễn Đình Trung, 2018, Giáo trình Quản trị tác nghiệp, NXB ĐH Kinh tế quốc dân. [2] Đặng Minh Trang, Lưu Đan Thọ, 2015, Quản trị vận hành hiện đại, NXB Tài chính. [3] Đặng Minh Trang, Lưu Đan Thọ, 2015, Bài tập và bài giải Quản trị vận hành hiện đại, NXB Tài chính. [4] Trương Đoàn Thể, 2007, Giáo trình Quản trị sản xuất và tác nghiệp, NXB ĐH Kinh tế quốc dân. | [1] Nguyễn Kế Nghĩa, Phạm Văn Hiếu, 2018, Giáo trình Quản trị sản xuất và tác nghiệp, NXB ĐH Kinh tế quốc dân. [2] Đồng Thị Thanh Phương, 2011, Quản trị sản xuất và dịch vụ (Lý thuyết và Bài tập), NXB Lao động-Xã hội. |
| 34 | Quản trị tài chính doanh nghiệp | Ross, Westerfield và Jaffe (2019). Tài chính doanh nghiệp Corporate Finance. Nxb Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh | |
| 35 | Phân tích và dự báo kinh doanh | [1] Phạm Văn Dược và Đặng Kim Cương. (2010). Giáo trình Phân tích hoạt động xuất kinh doanh. Tp.HCM: NXB Thống kê. [2] Phạm Quốc Luyến, Phân tích và dự bảo kinh doanh | [1]Nguyễn Năng Phúc, (2010), Giáo trình Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, NXB Tài chính [2] Võ Thị Lan (2005), Dự báo trong kinh doanh., ĐH Mở [3] Khoa Kế toán – Kiểm toán EUH, Giáo trình Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh, trường Đại học kinh tế TP.HCM. |
| 36 | Khởi sự và tạo lập doanh nghiệp | [1] Eric Ries, (2019), Khởi nghiệp tinh gọn – The lean startup, NXB Tổng hợp Tp. HCM [2] Gutterman, Alan S. (2018), Sustainable entrepreneurship, New York: Business Expert | [1] PGS. TS Nguyễn Thị Liên Diệp, (2017), Quản trị khởi nghiệp, Hà Nội: NXB Hồng Đức [2] Aulet Bill, (2017), Disciplined entrepreneurship workbook, Hoboken, New Jersey: John Wiley & Sons |
| 37 | Anh văn chuyên ngành | Cotton D., Falvey D. and Kent S., "Market Leader – Pre-Intermediate Business English Course", Pearson Education Limited, 2002 | [1] Seligson P. and Oxenden C., "American English File", Oxford University Press, 1996. [2] Barard R. and Cady J., "Business Venture", Oxford University Press, 2000. [3] Lougheed L., “Preparation Series for the New TOEIC Test", 4th Edition, Pearson Education Limited, 2007. [4] Taylor A., "Developing Skills for the TOEIC Test", NXB Trẻ, 2009. [5] Taylor A. and Janzen A., "Target TOEIC", Compass Publishing, 2010. [6] "Oxford Practice Tests for the TOEIC Test", Oxford University Press, 2008 [7] Murphy R., "English Grammar in Use", Cambridge University Press, 2008 |
| Kiến thức chuyên ngành Bắt buộc | |||
| 38 | Tổng quan về thị trường Bất động sản | 1. Trường Đại học Kinh tế Quốc Dân (2006), Thị trường Bất động sản, NXB Xây dựng | [1] Seldin, Maury and James H.Boykin (1990), Real Estate Analysis, Homwood III American Society of Real Estate Counselores and Dow Jones- Irwin [2] Doanh nghiệp kinh doanh Bất động sản, Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh [3] Lê Chí Sĩ, Chiến lược kinh doanh bất động sản [4] Luật chuyên ngành trong Kinh doanh bất động sản: Luật kinh doanh bất động sản, Luật Nhà ở, Luật đất đai, Luật dân sự… [5] Lý thuyết nghiên cứu hành vi người tiêu dùng. |
| 39 | Quản trị dự án | [1] Cao Hào Thi, Nguyễn Thúy Quỳnh Loan, Quản lý dự án, NXB ĐHQG TPHCM, 2011 [2] Từ Quang Phương, Giáo trình Quản lý dự án đầu tư, Đại học Kinh tế Quốc dân, NXB Lao động Xã hội | [1] Trịnh Thùy Anh, Quản trị dự án, Đại học Mở Tp. HCM [2] Joseph Heagney, 2012, Quản trị dự án – Những nguyên tắc căn bản. Bản dịch của NXB Lao động – Xã hội [3] PMI, 2013. A guide to the Project Management Body of Knowledge. 5th Edition [4] Jack R. Meredith, Samuel J. Mantel, Jr. (2003), Project Management:A Managerial Approach, 5th edition, John Wiley & Sons, Inc. |
| 40 | Kinh doanh Bất động sản | PGS.TS. Nguyễn Thế Phán, Kinh doanh Bất động sản, Hà Nội, 2010 | [1] Seldin, Maury and James H.Boykin (1990), Real Estate Analysis, Homwood III. American Society of Real Estate Counselores and Dow Jones- Irwin [2] Doanh nghiệp kinh doanh Bất động sản, Nhà xuất bản Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh [3] Lê Chí Sĩ, Chiến lược kinh doanh bất động sản [4] Luật chuyên ngành trong Kinh doanh bất động sản: Luật kinh doanh bất động sản, Luật Nhà ở, Luật đất đai, Luật dân sự… |
| 41 | Quản lý dịch vụ công trình | [1] Bài giảng Quản trị bất động sản [2] Đại học tổng hợp nghiên cứu xây dựng Mátxcơva, Kinh tế và quản lý bất động sản, nhà xuất bản Xây dựng (tập 1 và tập 2) | [1] Quy chế quản lý nhà chung cư do Bộ Xây dựng ban hành [2] Luật nhà ở năm 2005 [3] Nghị định số 71/2010/NĐ-CP về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật nhà ở do Chính phủ ban hành [4] Nghị định số 153/2007/NĐ-CP về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật kinh doanh bất động sản do Chính phủ ban hành |
| 42 | Môi Giới Bất Động Sản | Bài giảng môn Môi giới bất động sản | [1] GS.TS. Hoàng Đức Thân (2006). Giao dịch và Đàm phán kinh doanh, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội. [2] TS. Thái Trí Dũng (2003), Kỹ năng giao tiếp và thương lượng trong kinh doanh Nhà xuất bản Thống kê. [3] PGS.TS Thái Bá Cần (2003), Thị trường bất động sản, Nhà xuất bản Tài chính Hà Nội. |
| 43 | Luật Kinh Doanh Bất Động Sản | [1] Bài giảng Luật kinh doanh bất động sản – Khoa Luật &LLCT trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh [2] Luật kinh doanh bất động sản 2014, NXB Chính trị quốc gia sự thật [3] Luật đất đai 2013 (Sửa đổi bổ sung năm 2018), NXB Chính trị quốc gia sự thật [4] Luật xây dựng 2014, NXB Chính trị quốc gia sự thật Luật nhà ở 2014, NXB Chính trị quốc gia sự thật | [1] Tập thể tác giả, Giáo trình Luật Đất đai, Trường Đại học Luật Hà Nội, NXB Công an nhân dân, 2016. [2]Tập thể tác giả, Giáo trình Luật Dân sự Trường Đại học Luật Hà Nội, NXB Công an nhân dân, 2019. NXB Bản [3] Nguyễn Đình Bồng, Tôn Gia Huyên, Quản lý đất đai và thị trường bất động sản, đồ, 2006. [4]Bộ luật dân sự 2015, NXB Chính trị quốc gia sự thật. [5] Luật Doanh nghiệp 2014, NXB Chính trị quốc gia sự thật. [6] Luật Đầu tư 2014, NXB Chính trị quốc gia sự thật |
| 44 | Marketing Bất động sản | [1] Don Sexton (Hà Minh Hoàng, Hoàng Trang dịch), Marketing căn bản, NXB Lao động, 2018 [2] Gary W.Eldred (Đỗ Kiệt Ánh, Anh Thư dịch), Bất động sản căn bản, NXB Lao động, 2018. | [1] David Lindahl (Trần Thăng Long dịch), Đầu tư bất động sản, NXB Lao động, 2018 [2] George H.Ross (Thùy Dương, Thúy Hà dịch), Chiến lược đầu tư bất động sản, NXB Lao động, 2018 |
| 45 | Đàm phán trong kinh doanh | Bài giảng môn Đàm phán trong kinh doanh | [1] GS.TS. Hoàng Đức Thân (2006). Giao dịch và Đàm phán kinh doanh, Nhà xuất bản Đại học Kinh tế quốc dân Hà Nội. |
| 46 | Thực hành nghề nghiệp | [1] Tài liệu giảng viên cung cấp/ hướng dẫn, giới thiệu tùy vào đề tài của sinh viên lựa chọn. | [1] Các tài liệu liên quan đến chủ đề của sinh viên lựa chọn. |
| Tự chọn | |||
| 47 | Thẩm định dự án đầu tư BĐS | [1] Bộ tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam [2] Đoàn Văn Trường, Tuyển tập các phương pháp thẩm định gí trị tài sản | [1]. Nguyễn Thế Phượng, Giáo trình thẩm định giá bất động sản – ĐH Tài Chính Marketing [2] Luật giá Việt Nam [3] Appraisal Methods for Real Property, The Appraisal Institute, 2015 |
| 48 | Định giá Tài nguyên Môi trường | [1] Tài liệu Định giá tài nguyên môi trường nội bộ [2] Slides bài giảng của giảng viên | [1] Tom Tietenberg, Lynne Lewis, Environmental and Natural Resource Economics, 9th edition |
| 49 | Định giá bất động sản | [1] Nguyễn Mạnh Hùng, (2020). Bài giảng định giá bất động sản. Đại học Nông lâm, TP.HCM | [1] Luật đất đai 2013 và các văn bản hướng dẫn [2] Tiêu chuẩn Thẩm định giá Việt Nam – Tài liệu tham khảo khác: một số gợi ý (không giới hạn) [3] Nguyễn Thanh Triều. Tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ thẩm định giá. Ban vật giá Chính Phủ, trung tâm Thông tin và thẩm định giá Việt Nam. [4] Nguyễn Ngọc Vinh, Nguyễn Quỳnh Hoa, (2011). Giáo trình Thẩm định giá bất động sản. NXB Lao động – Xã hội. [5] Tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ, (2006). Quy trình thẩm định giá căn bản. Viện Thẩm định giá Hoa Kỳ. [6] Nguyễn Thế Phượng, (2011). Giáo trình Thẩm định giá bất động sản., NXB Phương Đông [7] Nguyễn Duy Thiện và cộng sự, (2011). Thẩm định giá bất động sản., NXB Tài |
| 50 | Văn hoá doanh nghiệp | [1] Tập bài giảng Văn hóa kinh doanh do GV cung cấp [2] PGS.TS.Dương Thị Liễu (2016), Giáo trình Văn hóa kinh doanh, Nxb [3] ThS.Trần Thị Trang (2017), Giáo trình Văn hóa doanh nghiệp, Nxb ĐHCN | [1] Th.S Nguyễn Mạnh Quân (2005), Đạo đức kinh doanh và Văn hóa doanh nghiệp, Nxb LĐXH. [2] PGS.TS.Đỗ Thị Phi Hoài (2017), Văn hóa doanh nghiệp, Nxb Tài chính. [3] Philip Kotler, Quản trị Marketing, Nxb Thống kê (2015). |
| 51 | Đạo đức và trách nhiệm xã hội | [1] Nguyễn Mạnh Quân, Giáo trình Đạo đức kinh doanh và văn hóa công ty, NXB Đại học Kinh tế quốc dân, 2015. [2] Nguyễn Ngọc Thắng, Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp, NXB Đại học quốc gia Hà Nội, 2015. | [1] Laura P. Hartman & Joe Desjardins, Đạo đức kinh doanh – Business Ethics, NXB Tổng Hợp Tp. HCM, 2016. |
| 52 | Kiến trúc công trình | [1] Nguyễn Đức Thiềm (2007), Giáo trình nguyên lý thiết kế kiến trúc nhà dân dụng -NXB khoa học kỹ thuật | [1] Quy chuẩn XDVN –Nhà ở và CTCC -An toàn sinh mạng và sức khỏe – QCXDVN 05-2008. [2] Quy chuẩn kỹ thuật XDVN –Quy hoạch xây dựng –QCXDVN 01-2008. [3] Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở liên kế TCXDVN 353-2005. [4] Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở cao tầng TCXDVN 323-2004. |
| 53 | Dự toán công trình | [1] Cẩm nang kinh tế xây dựng : Định mức và đơn giá xây dựng cơ bản -Lập dự toán công trình xây dựng -Quản lý dự án và thanh quyết toán vốn đầu tư -Hà Nội: Xây Dựng, 2001.-1425 tr., cm ( Kinh tế xây dựng).-692.5/ C120. | [1] Peterson. Steven J. (2007). Construction estimating using Excel. Upper Saddle River, N.J.: Pearson/Prentice Hall. [2] Kinh tế xây dựng / Bộ Xây dựng -Hà Nội: Xây dựng, 1995.-188 tr. [3] Văn bản hướng dẫn thực hiện quy chế đấu thầu.-Hà Nội : Xây dựng, 2004. |
| 54 | Quy hoạch đô thị | [1] Bài giảng Quy hoạch sử dụng đất đô thị – Khoa Quản lý đất dai, trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh | [1] Nguyễn Thế Bá, Quy hoạch xây dựng phát triển đô thị, NXB Xây dựng, 2008. 2. Tiêu chuẩn quy hoạch đô thị Việt Nam năm 2008. [2] Phạm Kim Giao, Quy hoạch đô thị, NXB Xây dựng, năm 1993. [3] Võ Khắc Vấn, Nguyên lý thiết kế Quy hoạch xây dựng vùng, điểm dân cư nông thôn và điểm dân cư đô thị, NXB ĐH Quốc gia TP HCM, năm 2000,100 trang. 5. Bộ xây dựng, TCVN 4419-87-Quy hoạch đô thị, 1987. 6. Bộ xây dựng, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam (Tập I), NXB Xây dựng, 1997, 150 trang. 7. Đặng Thái Hoàng, Lịch sử nghệ thuật quy hoạch đô thị – NXB Khoa học và kỹ thuật, 1992. |
| 55 | Phong thuỷ trong bất động sản | [1] Nam Cực, Cẩm nang Phong thủy ứng dụng, Nxb Hồng Đức 2019. | [1] Trần Văn Hải, Địa lý toàn thư, Nxb Văn hóa Thông tin, 2005. |
| 56 | Đại cương về lãnh đạo tổ chức | [1] TS.Nguyễn Thanh Hội, Nghệ thuật lãnh đạo – Viện quản trị doanh nghiệp. [2] TS.Nguyễn Hữu Lam, Nghệ thuật lãnh đạo – Nhà xuất bản giáo dục (2017). [3] John C.Maxwell, Phát triển kỹ năng lãnh đạo (Developing the Leader within you). NXB Lao động – xã hội (2007) | [1] Gary A. Yukl, (1989). Leadership in Organization, Second Edition. Prentice- Hall International Editions. [2] Peter B. Vail, (1993) “Lãnh đạo bằng tầm nhìn”. Trong Allan R. Cohen, The Portable MBA in Management: Insights from Experts at the Best Business Schools Skills and Strategies for Leading any Organization to Success. John Wiley & Son Inc.. [3] John Kotter, (1996). Leading Change. Harvard Business School Press |
| 57 | Hệ thống thông tin bất động sản | [1] Bài giảng môn Hệ thống thông tin bất động sản. | [1] Trần Thị Song Minh (2012), Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý, NXB ĐH Kinh tế quốc dân. [2] TS Trương Văn Tú – TS. Trần Thị Song Minh . Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý.Nhà xuất bản Thống kê – 2008. [3] Trần Thành Tài . Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý. Nhà xuất bản trẻ -2008. |
| 58 | Quản lý sàn giao dịch Bất động sản | [1] Bài giảng môn Hệ thống thông tin bất động sản. | [1] Trần Thị Song Minh (2012), Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý, NXB ĐH Kinh tế quốc dân. [2] TS Trương Văn Tú – TS. Trần Thị Song Minh . Giáo trình Hệ thống thông tin quản lý.Nhà xuất bản Thống kê – 2008. [3] Trần Thành Tài . Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin quản lý. Nhà xuất bản trẻ -2008. |
| 59 | Kỹ năng giao tiếp | Bài giảng môn Kỹ năng giao tiếp | |
| 60 | Kỹ năng giải quyết vấn đề | 1. Bộ môn Kỹ năng mềm, Kỹ năng giải quyết vấn đề, Viện nghiên cứu kinh tế ứng dụng, Trường Đại học Tài chính Marketing | [1] Lại Thế Luyện, Kỹ năng giải quyết vấn đề và ra quyết định, Nhà xuất bản Tổng hợp, 2011 [2] Edward De Bono (Tuấn Anh biên dịch), Tư duy là tồn tại- 6 sắc thái tư duy – 6 chiếc mũ tư duy, NXB VHTT, 2005 [3] Tony Buzan, New Thinking Group dịch, Bản đồ tư duy trong công việc, NXB Lao động – Xã hội, 2010 [4] Ken Watanabe, Người Thông minh giải quyết vấn đề như thế nào?, NXB Trẻ, 2016 |
| 61 | Kỹ năng tìm việc | [1] Phạm Thị Trâm Anh (chủ biên), Kỹ năng tìm việc, Đại học Tài chính Marketing, 2019 | [1] Huỳnh Phú Thịnh, Kỹ năng tìm việc làm, Trường đại học An Giang, Dự Án P.H.E., 2007 [2] Lynn Williams, Cuốn sách số 1 về tìm việc, NXB Lao động – Xã hội; ThaiHabooks 2015 [3] Shoya Zichy & Ann Bidou, Nghề nào cho bạn nghề nào cho tôi, NXB Lao động – Xã hội, 2013 |
| 62 | Kỹ năng khám phá bản thân và lập kế hoạch nghề nghiệp | [1] Bảo Trung (chủ biên), Kỹ năng khám phá bản thân và lập kế hoạch nghề nghiệp, Đại học Tài chính Marketing, 2016 | [1] Kỹ năng khám phá bản thân, Viện Doanh trí Văn Hiến, Trường đại học Văn Hien [2] Mark Cotta Vaz, Quản trị bản thân – Phát triển nghề nghiệp, NXB.Tổng hợp HCM, 2010 [3] Alphabooks, Chọn nghề theo tính cách, NXB. Thanh niên, 2013 |
| 63 | Kỹ năng giao tiếp công sở | [1] Trịnh Quốc Trung, Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh, NXB Đông Phương 2010. | [1] Đoàn Thị Hồng Vân, Giao tiếp trong kinh doanh và cuộc sống, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2011 [2] Hoàng Văn Hoa, Giáo trình giao tiếp trong kinh doanh, NXB Đại học kinh tế quốc dân, 2012. [3] Văn Thị Thái Thu, Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh, NXB Lao động – Xã hội, 2012. |
| Thực tập và khoá luận tốt nghiệp | |||
| 64 | Thực tập tốt nghiệp | [1] Trịnh Quốc Trung, Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh, NXB Đông Phương 2010. | [1] Đoàn Thị Hồng Vân, Giao tiếp trong kinh doanh và cuộc sống, NXB Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2011 [2] Hoàng Văn Hoa, Giáo trình giao tiếp trong kinh doanh, NXB Đại học kinh tế quốc dân, 2012. [3] Văn Thị Thái Thu, Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh, NXB Lao động – Xã hội, 2012. |
| 65 | Khoá luận tốt nghiệp | [1] Quy đinh về thực hiện Khoá luận Tốt nghiệp đối với sinh viên hệ đại học chính quy (ban hành kèm theo QĐ số 808/QĐ-TĐHTPHCM ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP. HCM); [2] Đề cương học phần khoá luận tốt nghiệp ngành TNTN [3] Hướng dẫn viết chuyên đề khóa luận tốt nghiệp ngành KTTN [4] Tài liệu môn học có liên quan; [5] Dữ liệu thu thập tại đơn vị thực tập theo hướng dẫn chuyên viên các đơn vị | Các tài liệu học tập có liên quan đến từng đề tài cụ thể. |

